Tóm tắt nổi bật
Hộp số 16 số tiến / 4 số lùi, có số bò (creeper gear) phù hợp công việc cần tốc độ cực thấp

309.000.000 ₫
Máy kéo Saillong TE-504F 50HP là giải pháp lý tưởng cho các hộ canh tác từ quy mô vừa đến lớn đang tìm kiếm một dòng máy cày nông nghiệp bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Máy vận hành ổn định trên nhiều loại địa hình, hỗ trợ làm đất, kéo rơ-moóc và vận hành các thiết bị nông nghiệp chuyên dụng. Đã được sử dụng phổ biến tại Việt Nam và được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn.
Hộp số 16 số tiến / 4 số lùi, có số bò (creeper gear) phù hợp công việc cần tốc độ cực thấp

| ĐỘNG CƠ | |
| Model | TE-504F |
| Phiên bản | Mái che (Canopy) có khung chống lật ROPS |
| Truyền động | 4 bánh chủ động (4WD) |
| Model và loại Động Cơ | YD4100T, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Kiểu động cơ | Động cơ diesel phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước |
| Công suất cực đại (HP/kW/vòng/phút) | 50 / 36,8 / 2.400 |
| Đường kính xi lanh × Hành trình piston | 100 × 115 mm |
| Công suất PTO định mức (kW) | 32.4 |
| Số xi lanh | 4 |
| Tổng dung tích xi lanh (cm3) | 3,298 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 213 |
| Mô men xoắn dự trữ (%) | 18 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu sang số | Cơ khí |
| Kích thước ly hợp (inches) | 9 |
| Số cấp số (tiến/lùi) | 16/4 |
| Vận tốc di chuyển lớn nhất (km) | 30 |
| TRỤC THU CÔNG SUẤT (PTO) | |
| Kiểu | PTO đồng bộ theo tốc độ di chuyển |
| Số vòng quay của trục PTO (vòng/phút) | 540 & 720, 6 rãnh |
| HỆ THỐNG THỦY LỰC | |
| Lưu lượng bơm thủy lực (lít/phút) | 50 |
| Áp suất dầu tối đa (Bar) | 250 |
| Cổng nối ống thủy lực | 2 nhóm (4 đầu ra) |
| HỆ THỐNG TREO BA ĐIỂM | |
| Loại cơ cấu treo | Loại 2 (Category II) |
| Lực nâng tối đa tại điểm nâng (Kg) | 880 |
| Khả năng kéo theo rơ móc (Kg) | 9,000 |
| THÔNG SỐ KHÁC | |
| Ghế lái | Ghế hơi (treo khí nén) |
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực |
| Loại phanh | Phanh đĩa khô, điều khiển cơ khí |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 48 |
| Lốp trước | 9.50-20 |
| Lốp sau | 13.6-28 |
| KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ & TỔNG TRỌNG LƯỢNG | |
| Chiều dài (mm) | 3,750 |
| Chiều rộng (mm) | 1,620 |
| Chiều cao đến đèn cảnh báo trên nóc (mm) | 2,690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 1,870 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 300 |
| Tổng trọng lượng bao gồm tạ (Kg) | 2,132 |
Thanh Tân –
Đẹp qúa, có về gia lai demo không bạn